vik

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vik vika, viken
Số nhiều viker vikene

vik gđc

  1. Vịnh, vũng.
    De badet inne i viken.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]