vile

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

vile /ˈvɑɪ.əl/

  1. Hèn hạ, đê hèn.
    vile language — giọng lưỡi hèn hạ
    vile offence — sự xúc phạm đê hèn
  2. Tồi, kém, không có giá trị.
  3. (Thông tục) Thật là xấu, khó chịu.
    vile weather — thời tiết thật là xấu
    a vile temper — tính tình khó chịu

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa