vin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
vin
/vɛ̃/
vins
/vɛ̃/

vin

  1. Rượu vang, rượu nho.
    Vin doux/gazéifié — rượu vang dịu/có ga
    Vin sec — rượu vang khô, rượu vang không pha
    Vin mousseux — rượu vang bọt
  2. Rượu.
    Vin de fruits — rượu quả
    Vin de quinquina — rượu canh ki na
  3. Sự say rượu.
    Avoir le vin triste — say rượu ỉu xìu
    à bon vin, point d’enseigne — hữu xạ tự nhiên hương
    chaque vin a sa lie — việc gì cũng có mặt trái
    entre deux vins — xem entre
    mettre de l’eau dans son vin — xem eau
    pointe de vin — sự chếch choáng say
    porter mal son vin — uống rượu làm càn+ không uống rượu được
    quand le vin est tiré, il faut le boire — đã trót phải trét
    vin à faire danser les chèvres — xem chèvre
    vin d’honneur — tiệc rượu mừng

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Danh từ

Xác định Bất định
Số ít vin vinen
Số nhiều viner vinene

vin

  1. Rượu vang, rượu chát.
    tørre/søte/lette/svake/sterke viner
    å legge vin — Cất rượu, nấu rượu.
    piker, vin og sang — Việc ăn nhậu, ăn chơi.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa