vista

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

a vista of the church at the end of an avenue of trees

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

vista /ˈvɪs.tə/

  1. Cảnh nhìn xa qua một lối hẹp.
    a vista of the church spire at the end of an avenue of trees — cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
  2. (Nghĩa bóng) Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.
    vista of the past — viễn cảnh xa xưa
    to look into the vista of the future — nhìn vào viễn cảnh tương lai
    to open up a bright vista to... — mở ra một triển vọng xán lạn cho...

Tham khảo[sửa]