vista
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
vista /ˈvɪs.tə/
- Cảnh nhìn xa qua một lối hẹp.
- a vista of the church spire at the end of an avenue of trees — cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
- (Nghĩa bóng) Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.
- vista of the past — viễn cảnh xa xưa
- to look into the vista of the future — nhìn vào viễn cảnh tương lai
- to open up a bright vista to... — mở ra một triển vọng xán lạn cho...
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)