vitalize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
vitalize ngoại động từ /ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/
- tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho.
Chia động từ [sửa]
vitalize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vitalize | |||||
| Phân từ hiện tại | vitalizing | |||||
| Phân từ quá khứ | vitalized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vitalize | vitalize hoặc vitalizest¹ | vitalizes hoặc vitalizeth¹ | vitalize | vitalize | vitalize |
| Quá khứ | vitalized | vitalized hoặc vitalizedst¹ | vitalized | vitalized | vitalized | vitalized |
| Tương lai | will/shall² vitalize | will/shall vitalize hoặc wilt/shalt¹ vitalize | will/shall vitalize | will/shall vitalize | will/shall vitalize | will/shall vitalize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vitalize | vitalize hoặc vitalizest¹ | vitalize | vitalize | vitalize | vitalize |
| Quá khứ | vitalized | vitalized | vitalized | vitalized | vitalized | vitalized |
| Tương lai | were to vitalize hoặc should vitalize | were to vitalize hoặc should vitalize | were to vitalize hoặc should vitalize | were to vitalize hoặc should vitalize | were to vitalize hoặc should vitalize | were to vitalize hoặc should vitalize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vitalize | — | let’s vitalize | vitalize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)