vokse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å vokse
Hiện tại chỉ ngôi vokser
Quá khứ vokste
Động tính từ quá khứ vokst
Động tính từ hiện tại

vokse

  1. Lớn lên, mọc, tăng trưởng.
    Det vokste ut nye skudd på treet.
    Gutten har vokst mye det siste året.
    å vokse i alder og visdom
    Bananer vokser ikke i Norge. — Chuối không mọc tại Na Uy.
    Diamanter vokser ikke på trær. — Kim cương không phải dễ tìm.
  2. Tăng, tăng tiến, nẩy nở, bành trướng, phát triển.
    Uroen vokser.
    å vokse med oppgaven — Trở nên lão luyện, thành thạo hơn.
    å vokse fram — Bành trướng.

Tham khảo[sửa]