vold

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vold volden
Số nhiều volder voldene

vold

  1. Bạo lực, vũ lực, sự bạo động.
    Hun har sett mye vold og kriminalitet i sitt liv.
    Hun ble dømt for vold mot politiet.
  2. Quyền lực, uy quyền, uy lực, quyền thế.
    Hun var fullstendig i hans vold.

Tham khảo[sửa]