vold
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | vold | volden |
| Số nhiều | volder | voldene |
vold gđ
- Bạo lực, vũ lực, sự bạo động.
- Hun har sett mye vold og kriminalitet i sitt liv.
- Hun ble dømt for vold mot politiet.
- Quyền lực, uy quyền, uy lực, quyền thế.
- Hun var fullstendig i hans vold.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)