volunteer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
volunteer /ˌvɑː.lən.ˈtɪr/
- (Quân sự) Quân tình nguyện.
- người tình nguyện, người xung phong.
- any volunteers? — có ai tình nguyện không?, có ai xung phong không?
[sửa] Tính từ
volunteer /ˌvɑː.lən.ˈtɪr/
- Tình nguyện.
- volunteer corps — đạo quân tình nguyện
- (Thực vật học) Mọc tự nhiên.
- volunteer plants — cây mọc tự nhiên
[sửa] Nội động từ
volunteer nội động từ /ˌvɑː.lən.ˈtɪr/
- Tình nguyện, tự nguyện xung phong (nhận làm việc gì).
- Xung phong tòng quân, tình nguyện tòng quân.
[sửa] Ngoại động từ
volunteer ngoại động từ /ˌvɑː.lən.ˈtɪr/
- Xung phong làm; tự động đưa ra.
- to volunteer to do something — xung phong làm một việc gì
- to volunteer an explanation — tự động đưa ra cách giải thích
[sửa] Chia động từ
volunteer
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to volunteer | |||||
| Phân từ hiện tại | volunteering | |||||
| Phân từ quá khứ | volunteered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | volunteer | volunteer hoặc volunteerest¹ | volunteers hoặc volunteereth¹ | volunteer | volunteer | volunteer |
| Quá khứ | volunteered | volunteered, hoặc volunteeredst¹ | volunteered | volunteered | volunteered | volunteered |
| Tương lai | will/shall² volunteer | will/shall volunteer hoặc wilt/shalt¹ volunteer | will/shall volunteer | will/shall volunteer | will/shall volunteer | will/shall volunteer |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | volunteer | volunteer hoặc volunteerest¹ | volunteer | volunteer | volunteer | volunteer |
| Quá khứ | volunteered | volunteered | volunteered | volunteered | volunteered | volunteered |
| Tương lai | were to volunteer hoặc should volunteer | were to volunteer hoặc should volunteer | were to volunteer hoặc should volunteer | were to volunteer hoặc should volunteer | were to volunteer hoặc should volunteer | were to volunteer hoặc should volunteer |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | volunteer | — | let’s volunteer | volunteer | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)