voting
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
voting
Chia động từ
vote
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vote | |||||
| Phân từ hiện tại | voting | |||||
| Phân từ quá khứ | voted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vote | vote hoặc votest¹ | votes hoặc voteth¹ | vote | vote | vote |
| Quá khứ | voted | voted, hoặc votedst¹ | voted | voted | voted | voted |
| Tương lai | will/shall² vote | will/shall vote hoặc wilt/shalt¹ vote | will/shall vote | will/shall vote | will/shall vote | will/shall vote |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vote | vote hoặc votest¹ | vote | vote | vote | vote |
| Quá khứ | voted | voted | voted | voted | voted | voted |
| Tương lai | were to vote hoặc should vote | were to vote hoặc should vote | were to vote hoặc should vote | were to vote hoặc should vote | were to vote hoặc should vote | were to vote hoặc should vote |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vote | — | let’s vote | vote | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
voting /ˈvoʊ.tiɳ/
- Sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)