vow
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
vow /ˈvɑʊ/
- Lời thề, lời nguyền.
- to make (take) a vow — thề, thề nguyền
- to be under a vow to do something — đã thề (nguyền) làm việc gì
- to perform a vow — thực hiện lời thề (lời nguyền)
- to break a vow — không thực hiện lời thề, lỗi thề
- monastic vow — lời thề của nhà tu hành
[sửa] Động từ
vow /ˈvɑʊ/
- Thề, nguyện.
- to vow vengeance against someone — thề trả thù ai
- to vow a monument to someone's memory — nguyện xây một đài kỷ niệm để tưởng nhớ ai
[sửa] Chia động từ
vow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vow | |||||
| Phân từ hiện tại | vowing | |||||
| Phân từ quá khứ | vowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vow | vow hoặc vowest¹ | vows hoặc voweth¹ | vow | vow | vow |
| Quá khứ | vowed | vowed, hoặc vowedst¹ | vowed | vowed | vowed | vowed |
| Tương lai | will/shall² vow | will/shall vow hoặc wilt/shalt¹ vow | will/shall vow | will/shall vow | will/shall vow | will/shall vow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vow | vow hoặc vowest¹ | vow | vow | vow | vow |
| Quá khứ | vowed | vowed | vowed | vowed | vowed | vowed |
| Tương lai | were to vow hoặc should vow | were to vow hoặc should vow | were to vow hoặc should vow | were to vow hoặc should vow | were to vow hoặc should vow | were to vow hoặc should vow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vow | — | let’s vow | vow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)