voyance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| voyance /vwa.jɑ̃s/ |
voyances /vwa.jɑ̃s/ |
voyance gc /vwa.jɑ̃s/
- Tài thiên nhãn (nhìn thấu suốt quá khứ và vị lai).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)