vuông
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
vuông
- Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
- (Góc) Bằng 90°.
- góc vuông
- Có một góc 90°.
Thành ngữ
Từ liên hệ
Từ láy
Dịch
dạng hình vuông
|
|
|
bằng 90°
|
|
|
có một góc 90°
|
|
|
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.