vulgarize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
vulgarize ngoại động từ /ˈvəl.ɡə.ˌrɑɪz/
Chia động từ [sửa]
vulgarize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vulgarize | |||||
| Phân từ hiện tại | vulgarizing | |||||
| Phân từ quá khứ | vulgarized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vulgarize | vulgarize hoặc vulgarizest¹ | vulgarizes hoặc vulgarizeth¹ | vulgarize | vulgarize | vulgarize |
| Quá khứ | vulgarized | vulgarized hoặc vulgarizedst¹ | vulgarized | vulgarized | vulgarized | vulgarized |
| Tương lai | will/shall² vulgarize | will/shall vulgarize hoặc wilt/shalt¹ vulgarize | will/shall vulgarize | will/shall vulgarize | will/shall vulgarize | will/shall vulgarize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vulgarize | vulgarize hoặc vulgarizest¹ | vulgarize | vulgarize | vulgarize | vulgarize |
| Quá khứ | vulgarized | vulgarized | vulgarized | vulgarized | vulgarized | vulgarized |
| Tương lai | were to vulgarize hoặc should vulgarize | were to vulgarize hoặc should vulgarize | were to vulgarize hoặc should vulgarize | were to vulgarize hoặc should vulgarize | were to vulgarize hoặc should vulgarize | were to vulgarize hoặc should vulgarize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vulgarize | — | let’s vulgarize | vulgarize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)