wad
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
wad /ˈwɑːd/
- Nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc... ).
- Nút lòng súng (súng kiểu cổ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) cuộn giấy bạc
- tiền.
[sửa] Ngoại động từ
wad ngoại động từ /ˈwɑːd/
[sửa] Thành ngữ
- wadded with conceit: Dương dương tự đắc.
[sửa] Chia động từ
wad
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wad | |||||
| Phân từ hiện tại | wadding | |||||
| Phân từ quá khứ | wadded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wad | wad hoặc waddest¹ | wads hoặc waddeth¹ | wad | wad | wad |
| Quá khứ | wadded | wadded, hoặc waddedst¹ | wadded | wadded | wadded | wadded |
| Tương lai | will/shall² wad | will/shall wad hoặc wilt/shalt¹ wad | will/shall wad | will/shall wad | will/shall wad | will/shall wad |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wad | wad hoặc waddest¹ | wad | wad | wad | wad |
| Quá khứ | wadded | wadded | wadded | wadded | wadded | wadded |
| Tương lai | were to wad hoặc should wad | were to wad hoặc should wad | were to wad hoặc should wad | were to wad hoặc should wad | were to wad hoặc should wad | were to wad hoặc should wad |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wad | — | let’s wad | wad | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
wad gđ
- (Khoáng vật học) Vát (đất mangan).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)