waft
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
waft /ˈwɑːft/
- Làn (gió... ).
- Sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất.
- a waft of music — bài nhạc thoảng qua
- a waft of fragrance — hương thơm phảng phất
- Cái vỗ cánh (chim).
Thành ngữ
Ngoại động từ
waft ngoại động từ /ˈwɑːft/
- Thoảng đưa, nhẹ đưa, mang.
- the evening breeze rose wafting in the scent of summer — gió chiều hiu hiu thổi thoảng đưa về hương mùa hạ
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Ra hiệu; gửi vọng (tay).
- to waft a kiss — (để tay lên môi) gửi vọng một cái hôn
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Quay đi, ngoảnh đi.
- to waft one's look — ngoảnh đi, đưa mắt nhìn ra chỗ khác
Chia động từ
waft
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to waft | |||||
| Phân từ hiện tại | wafting | |||||
| Phân từ quá khứ | wafted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | waft | waft hoặc waftst¹ | wafts hoặc waftth¹ | waft | waft | waft |
| Quá khứ | wafted | wafted, hoặc waftdst¹ | wafted | wafted | wafted | wafted |
| Tương lai | will/shall² waft | will/shall waft hoặc wilt/shalt¹ waft | will/shall waft | will/shall waft | will/shall waft | will/shall waft |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | waft | waft hoặc waftst¹ | waft | waft | waft | waft |
| Quá khứ | wafted | wafted | wafted | wafted | wafted | wafted |
| Tương lai | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | waft | — | let’s waft | waft | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
waft nội động từ /ˈwɑːft/
- Phấp phới.
- to waft in the wind — phất phới trước gió
- Thoảng qua (trong không khí).
- Thổi hiu hiu.
Chia động từ
waft
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to waft | |||||
| Phân từ hiện tại | wafting | |||||
| Phân từ quá khứ | wafted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | waft | waft hoặc waftst¹ | wafts hoặc waftth¹ | waft | waft | waft |
| Quá khứ | wafted | wafted, hoặc waftdst¹ | wafted | wafted | wafted | wafted |
| Tương lai | will/shall² waft | will/shall waft hoặc wilt/shalt¹ waft | will/shall waft | will/shall waft | will/shall waft | will/shall waft |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | waft | waft hoặc waftst¹ | waft | waft | waft | waft |
| Quá khứ | wafted | wafted | wafted | wafted | wafted | wafted |
| Tương lai | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft | were to waft hoặc should waft |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | waft | — | let’s waft | waft | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)