waif

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

waif /ˈweɪf/

  1. (Hàng hải) Vật trôi giạt (ở bờ biển).
  2. Vật vô chủ.
  3. Trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]