walking
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
walking /ˈwɔ.kiɳ/
- Sự đi, sự đi bộ.
- Sự đi dạo.
Động từ
walking
Chia động từ
walk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to walk | |||||
| Phân từ hiện tại | walking | |||||
| Phân từ quá khứ | walked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | walk | walk hoặc walkst¹ | walks hoặc walkth¹ | walk | walk | walk |
| Quá khứ | walked | walked, hoặc walkdst¹ | walked | walked | walked | walked |
| Tương lai | will/shall² walk | will/shall walk hoặc wilt/shalt¹ walk | will/shall walk | will/shall walk | will/shall walk | will/shall walk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | walk | walk hoặc walkst¹ | walk | walk | walk | walk |
| Quá khứ | walked | walked | walked | walked | walked | walked |
| Tương lai | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | walk | — | let’s walk | walk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
walking /ˈwɔ.kiɳ/
- Đi bộ.
- Đi dạo.
Thành ngữ
- walking delegate: Đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ... ).
- walking gentleman (lady): Diễn viên nam (nữ) đóng vai cho có mặt (không cần tài lắm).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)