walled
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
walled
Chia động từ [sửa]
wall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wall | |||||
| Phân từ hiện tại | walling | |||||
| Phân từ quá khứ | walled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wall | wall hoặc wallest¹ | walls hoặc walleth¹ | wall | wall | wall |
| Quá khứ | walled | walled hoặc walledst¹ | walled | walled | walled | walled |
| Tương lai | will/shall² wall | will/shall wall hoặc wilt/shalt¹ wall | will/shall wall | will/shall wall | will/shall wall | will/shall wall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wall | wall hoặc wallest¹ | wall | wall | wall | wall |
| Quá khứ | walled | walled | walled | walled | walled | walled |
| Tương lai | were to wall hoặc should wall | were to wall hoặc should wall | were to wall hoặc should wall | were to wall hoặc should wall | were to wall hoặc should wall | were to wall hoặc should wall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wall | — | let’s wall | wall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
walled /ˈwɔld/
- Có tường bao quanh; (từ lóng) như có tường bao quanh.
- walled lake — hồ trên núi có bờ dựng đứng
- (Lịch sử) Có công sự bao bọc.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)