wanted
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
wanted
[sửa] Chia động từ
want
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to want | |||||
| Phân từ hiện tại | wanting | |||||
| Phân từ quá khứ | wanted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | want | want hoặc wantest¹ | wants hoặc wanteth¹ | want | want | want |
| Quá khứ | wanted | wanted, hoặc wantedst¹ | wanted | wanted | wanted | wanted |
| Tương lai | will/shall² want | will/shall want hoặc wilt/shalt¹ want | will/shall want | will/shall want | will/shall want | will/shall want |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | want | want hoặc wantest¹ | want | want | want | want |
| Quá khứ | wanted | wanted | wanted | wanted | wanted | wanted |
| Tương lai | were to want hoặc should want | were to want hoặc should want | were to want hoặc should want | were to want hoặc should want | were to want hoặc should want | were to want hoặc should want |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | want | — | let’s want | want | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
wanted /ˈwɔn.təd/
- Cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi.
- Wanted a typist — cần một người đánh máy
- Bị tìm bắt, bị truy nã.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)