wanton
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
wanton /ˈwɔn.tᵊn/
- Tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn.
- a wanton child — đứa bé tinh nghịch
- wanton breeze — gió đùa giỡn
- Lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đích.
- wanton slaughter — sự tàn sát bừa bãi
- wanton insult — sự chửa bậy
- Phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính.
- wanton love — tình yêu bất chính
- a wanton woman — người đàn bà dâm đãng
- wanton thoughts — tư tưởng dâm ô
- Tốt tươi, sum sê, um tùm.
- wanton vegetation — cây cối um tùm
- (Thông tục) Lố lăng, loạn.
- wanton dress — quần áo lố lăng
Danh từ
wanton /ˈwɔn.tᵊn/
Nội động từ
wanton nội động từ /ˈwɔn.tᵊn/
Chia động từ
wanton
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wanton | |||||
| Phân từ hiện tại | wantoning | |||||
| Phân từ quá khứ | wantoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wanton | wanton hoặc wantonst¹ | wantons hoặc wantonth¹ | wanton | wanton | wanton |
| Quá khứ | wantoned | wantoned, hoặc wantondst¹ | wantoned | wantoned | wantoned | wantoned |
| Tương lai | will/shall² wanton | will/shall wanton hoặc wilt/shalt¹ wanton | will/shall wanton | will/shall wanton | will/shall wanton | will/shall wanton |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wanton | wanton hoặc wantonst¹ | wanton | wanton | wanton | wanton |
| Quá khứ | wantoned | wantoned | wantoned | wantoned | wantoned | wantoned |
| Tương lai | were to wanton hoặc should wanton | were to wanton hoặc should wanton | were to wanton hoặc should wanton | were to wanton hoặc should wanton | were to wanton hoặc should wanton | were to wanton hoặc should wanton |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wanton | — | let’s wanton | wanton | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)