washing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
washing
[sửa] Chia động từ
wash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wash | |||||
| Phân từ hiện tại | washing | |||||
| Phân từ quá khứ | washed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wash | wash hoặc washest¹ | washes hoặc washeth¹ | wash | wash | wash |
| Quá khứ | washed | washed, hoặc washedst¹ | washed | washed | washed | washed |
| Tương lai | will/shall² wash | will/shall wash hoặc wilt/shalt¹ wash | will/shall wash | will/shall wash | will/shall wash | will/shall wash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wash | wash hoặc washest¹ | wash | wash | wash | wash |
| Quá khứ | washed | washed | washed | washed | washed | washed |
| Tương lai | were to wash hoặc should wash | were to wash hoặc should wash | were to wash hoặc should wash | were to wash hoặc should wash | were to wash hoặc should wash | were to wash hoặc should wash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wash | — | let’s wash | wash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
washing /ˈwɔ.ʃiɳ/
- Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.
- Sự giặt giũ.
- Quần áo giặt.
- to hang the washing out to dry — phơi quần áo giặt
- Sự đãi quặng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)