wasp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
- ong bắp cày
- Từ tiếng Anh cổ wæsp.
- người thuộc tần lớp thượng lưu
- Viết tắt của white Anglo-Saxon protestant, từ white (“da trắng”) + Anglo-Saxon (“gốc Anh”) + protestant (“tín hữu Tin Lành”).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
wasp (số nhiều wasps) /ˈwɑːsp/
- (Động vật học) Ong vò vẽ.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Người thuộc tầng lớp thượng lưu; tín hữu Tin Lành người Mỹ da trắng gốc Anh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)