weakness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

weakness /.nəs/

  1. Tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu.
  2. Tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình).
  3. Tính chất non kém (trí nhớ, trình độ).
  4. Điểm yếu, nhược điểm.
  5. Tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện.
    a weakness for Chinese tea — tính nghiện trà Trung quốc

Tham khảo [sửa]