wed
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Ngoại động từ[sửa]
wed ngoại động từ /ˈwid/
- Gả chồng, cưới vợ cho; kết hôn với; làm lễ cưới cho.
- Kết hợp, hoà hợp.
- to wed simplicity to (with) beauty — kết hợp sự đơn giản với vẻ đẹp
Chia động từ[sửa]
wed
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wed | |||||
| Phân từ hiện tại | wedding | |||||
| Phân từ quá khứ | wedded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wed | wed hoặc weddest¹ | weds hoặc weddeth¹ | wed | wed | wed |
| Quá khứ | wedded | wedded hoặc weddedst¹ | wedded | wedded | wedded | wedded |
| Tương lai | will/shall² wed | will/shall wed hoặc wilt/shalt¹ wed | will/shall wed | will/shall wed | will/shall wed | will/shall wed |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wed | wed hoặc weddest¹ | wed | wed | wed | wed |
| Quá khứ | wedded | wedded | wedded | wedded | wedded | wedded |
| Tương lai | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wed | — | let’s wed | wed | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ[sửa]
wed nội động từ /ˈwid/
Chia động từ[sửa]
wed
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wed | |||||
| Phân từ hiện tại | wedding | |||||
| Phân từ quá khứ | wedded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wed | wed hoặc weddest¹ | weds hoặc weddeth¹ | wed | wed | wed |
| Quá khứ | wedded | wedded hoặc weddedst¹ | wedded | wedded | wedded | wedded |
| Tương lai | will/shall² wed | will/shall wed hoặc wilt/shalt¹ wed | will/shall wed | will/shall wed | will/shall wed | will/shall wed |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wed | wed hoặc weddest¹ | wed | wed | wed | wed |
| Quá khứ | wedded | wedded | wedded | wedded | wedded | wedded |
| Tương lai | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed | were to wed hoặc should wed |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wed | — | let’s wed | wed | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)