welsh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Nội động từ
welsh nội động từ /ˈwɛɫʃ/
[sửa] Chia động từ
welsh
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to welsh | |||||
| Phân từ hiện tại | welshing | |||||
| Phân từ quá khứ | welshed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | welsh | welsh hoặc welshest¹ | welshs hoặc welsheth¹ | welsh | welsh | welsh |
| Quá khứ | welshed | welshed, hoặc welshedst¹ | welshed | welshed | welshed | welshed |
| Tương lai | will/shall² welsh | will/shall welsh hoặc wilt/shalt¹ welsh | will/shall welsh | will/shall welsh | will/shall welsh | will/shall welsh |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | welsh | welsh hoặc welshest¹ | welsh | welsh | welsh | welsh |
| Quá khứ | welshed | welshed | welshed | welshed | welshed | welshed |
| Tương lai | were to welsh hoặc should welsh | were to welsh hoặc should welsh | were to welsh hoặc should welsh | were to welsh hoặc should welsh | were to welsh hoặc should welsh | were to welsh hoặc should welsh |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | welsh | — | let’s welsh | welsh | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)