werk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít werk
số nhiều werken
Dạng giảm nhẹ
số ít werkje
số nhiều werkjes

Danh từ[sửa]

werk gt

  1. làm việc, công việc: việc mà ai nên làm
  2. nghề nghiệp: sự hoạt động mà có đích là nhận tiền
  3. nơi mà ai làm việc
    Ze gaat naar haar werk. – Cô ấy di làm việc.
  4. tác phẩm: cái gì đó làm được

Đồng nghĩa[sửa]

  1. klus, arbeid
  2. baan, vak, job, beroep
  3. werkplek, werkvloer
  4. kunstwerk

Từ dẫn xuất[sửa]

werkzaamheden, werkbaar, werkloos, werken


Động từ[sửa]

werk

  1. Động từ werken chia ở ngôi thứ nhất số ít. Hoặc với jij (je) đảo pha.
  2. Lối mệnh lệnh của werken.