whence
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
whence /ˈʍɛnts/
- (Th ca) ; (văn học) từ đâu, do đâu.
- no one knows whence he came — chẳng ai biết anh ta từ đâu đến
- whence all this confusion? — do đâu mà có sự lộn xộn này?
[sửa] Đại từ
whence /ˈʍɛnts/
- (Th ca) ; (văn học) từ đâu, do đâu.
- from whence he is? — nó từ đâu đến?
- Từ đó, do đó.
- that was the circumstance [from] whence their misfortunes sprung — đó là cái hoàn cnh từ đó đ ny sinh ra
[sửa] Danh từ
whence /ˈʍɛnts/
- (Th ca) ; (văn học) nguồn gốc.
- he knows neither his whence nor his whither — nó chẳng hề biết nó ở đâu đến mà cũng chẳng biết nó đi đâu
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)