whipping

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

whipping

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của whip.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

whipping /ˈʍɪp.piɳ/

  1. Trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất.
  2. Mũi khâu vắt.
  3. Sự vấn chỉ đầu dây (cho khỏi x).

Tham khảo[sửa]