widget

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Danh từ

widget

  1. (Khoa học máy tính) Các thành phần cơ bản để dùng điều khiển các cửa sổ trong các phần mềmgiao diện cửa sổ đồ họa như là các nút, các thanh tên, các mục đơn, các hộp văn bản, các hộp thông báo, ...

[sửa] Dịch

[sửa] Cách dùng

Trong kiến trúc của Microsoft Windows thì chữ control thường được dùng thay cho widget.

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa