widow

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

Số ít
widow

Số nhiều
widows

widow (số nhiều widows) /ˈwɪ.ˌdoʊ/

  1. Người đàn bà goá, quả phụ.

Ngoại động từ

widow ngoại động từ /ˈwɪ.ˌdoʊ/

  1. Giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai).
  2. (Thơ ca) Cướp mất (bạn...).
  3. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ hiếm, nghĩa hiếm) Là vợ goá của (ai).

Chia động từ

Tham khảo