wimp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

wimp /ˈwɪmp/

  1. [[<thgt>|<thgt>]] người yếu đuối, người nhút nhát (nhất là đàn ông).

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác