winded
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
winded
Chia động từ [sửa]
wind
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wind | |||||
| Phân từ hiện tại | winding | |||||
| Phân từ quá khứ | winded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wind | wind hoặc winded¹ | winds hoặc winded¹ | wind | wind | wind |
| Quá khứ | winded | winded hoặc windedst¹ | winded | winded | winded | winded |
| Tương lai | will/shall² wind | will/shall wind hoặc wilt/shalt¹ wind | will/shall wind | will/shall wind | will/shall wind | will/shall wind |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wind | wind hoặc winded¹ | wind | wind | wind | wind |
| Quá khứ | winded | winded | winded | winded | winded | winded |
| Tương lai | were to wind hoặc should wind | were to wind hoặc should wind | were to wind hoặc should wind | were to wind hoặc should wind | were to wind hoặc should wind | were to wind hoặc should wind |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wind | — | let’s wind | wind | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
winded (cấp hơn more winded, cấp nhất most winded) /ˈwɪn.dəd/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)