windfall

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

windfall (số nhiều windfalls) /ˈwɪnd.ˌfɔl/

  1. Quả rụng.
  2. (Nghĩa bóng) Của trời cho; điều may mắn bất ngờ.

Tham khảo[sửa]