winding

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

winding /ˈwɪn.diɳ/

  1. Khúc lượn, khúc quanh.
  2. Sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi).
  3. (Ngành mỏ) Sự khai thác.
  4. Sự lên dây (đồng hồ).
  5. (Kỹ thuật) Sự vênh.

Động từ

winding

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của wind.

Chia động từ

Tính từ

winding /ˈwɪn.diɳ/

  1. Uốn khúc, quanh co (sông, đường).
  2. Xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn.

Tham khảo