wineglass
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
wineglass /ˈwɑɪn.ˌɡlæs/
- Cốc uống rượu.
- (Y học) Cốc (đn vị đong thuốc nước bằng bốn thìa xúp) ((cũng) wineglassful).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)