wit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Hà Lan
|
|
||
| cấp | không biến | biến |
| wit | witte | |
| so sánh | witter | wittere |
| cao nhất | witst | witste |
[sửa] Tính từ
- wit – trắng: màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0. (chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu)
[sửa] Danh từ
- wit gt – màu trắng: màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0. (chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu)
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Từ dẫn xuất
witten, witkalken, gebroken wit
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
wit /ˈwɪt/
- Trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn.
- not to have the wit(s) to — không đủ trí thông minh để
- at one's wit's end — hết lý, hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào
- out of one's wits — điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ
- to collect one's wits — bình tĩnh lại, trấn tĩnh lại
- to keep (have) one's wits about one — tinh mắt, sáng suốt; kịp thời
- (Số nhiều) Mưu kế.
- to live by one's wits — dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa
- Sự hóm hỉnh, sự dí dỏm.
- Người hóm hỉnh, người dí dỏm.
[sửa] Động từ
wit ' /ˈwɪt/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Biết.
[sửa] Thành ngữ
- to wit: Nghĩa là, tức là.
[sửa] Chia động từ
wit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wit | |||||
| Phân từ hiện tại | witting | |||||
| Phân từ quá khứ | witted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wit | wit hoặc wittest¹ | wits hoặc witteth¹ | wit | wit | wit |
| Quá khứ | witted | witted, hoặc wittedst¹ | witted | witted | witted | witted |
| Tương lai | will/shall² wit | will/shall wit hoặc wilt/shalt¹ wit | will/shall wit | will/shall wit | will/shall wit | will/shall wit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wit | wit hoặc wittest¹ | wit | wit | wit | wit |
| Quá khứ | witted | witted | witted | witted | witted | witted |
| Tương lai | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit | were to wit hoặc should wit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wit | — | let’s wit | wit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)