wolf
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
wolf số nhiều wolves /ˈwʊlf/
- (Động vật học) Chó sói.
- Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người hay chim gái.
Thành ngữ
- to be as hungry as a wolf: Đói ngấu.
- to cry wolf: Xem Cry.
- to have (hold) the wolf by the ears: Ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó.
- to keep the wolf from the door: Đủ nuôi sống bản thân và gia đình.
- wolf in sheep's clothing: Chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà.
Ngoại động từ
wolf ngoại động từ /ˈwʊlf/
- Ngốn, nuốt ngấu nghiến.
- to wolf [down] one's food — nuốt ngấu nghiến đồ ăn
Chia động từ
wolf
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wolf | |||||
| Phân từ hiện tại | wolfing | |||||
| Phân từ quá khứ | wolfed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wolf | wolf hoặc wolfst¹ | wolfs hoặc wolfth¹ | wolf | wolf | wolf |
| Quá khứ | wolfed | wolfed, hoặc wolfdst¹ | wolfed | wolfed | wolfed | wolfed |
| Tương lai | will/shall² wolf | will/shall wolf hoặc wilt/shalt¹ wolf | will/shall wolf | will/shall wolf | will/shall wolf | will/shall wolf |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wolf | wolf hoặc wolfst¹ | wolf | wolf | wolf | wolf |
| Quá khứ | wolfed | wolfed | wolfed | wolfed | wolfed | wolfed |
| Tương lai | were to wolf hoặc should wolf | were to wolf hoặc should wolf | were to wolf hoặc should wolf | were to wolf hoặc should wolf | were to wolf hoặc should wolf | were to wolf hoặc should wolf |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wolf | — | let’s wolf | wolf | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)