wolf

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

wolf

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

wolf số nhiều wolves /ˈwʊlf/

  1. (Động vật học) Chó sói.
  2. Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người hay chim gái.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

wolf ngoại động từ /ˈwʊlf/

  1. Ngốn, nuốt ngấu nghiến.
    to wolf [down] one's food — nuốt ngấu nghiến đồ ăn

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa