woo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Ngoại động từ [sửa]

woo ngoại động từ /ˈwuː/

  1. Tán, ve, chim (gái).
  2. (Văn học) Cầu hôn, dạm hỏi.
  3. Nài nỉ, tán tỉnh.
    to woo someone to do something — nài nỉ ai làm việc gì
  4. (Nghĩa bóng) Theo đuổi.
    to woo fame — theo đuổi danh vọng

Chia động từ [sửa]

Nội động từ [sửa]

woo nội động từ /ˈwuː/

  1. Tán gái, ve gái, chim gái.
  2. (Văn học) Đi cầu hôn.

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]