woordenboek
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Hà Lan
|
Sự biến
|
| Dạng bình thường |
| số ít |
woordenboek |
| số nhiều |
woordenboeken |
| Dạng giảm nhẹ |
| số ít |
woordenboekje |
| số nhiều |
woordenboekjes |
Danh từ
- woordenboek gt – từ điển: bộ sách, chương trình, website, v.v. mà cho danh sách (thường thường theo chữ đâu tiên) về những từ, thường thường giải thích ý nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, và những đồ khách liên quan với từ đố