worship

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

worship /ˈwɜː.ʃɪp/

  1. (Tôn giáo) Sự thờ cúng, sự cúng bái.
    freedom of worship — sự tự do thờ cúng
    a worship place of worship — nơi thờ cúng, nhà thờ, đền thờ
  2. Sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng.
    to win worship — được tôn kính, được tôn sùng

Thành ngữ [sửa]

  • your (his) Worship: Ngài.

Ngoại động từ [sửa]

worship ngoại động từ /ˈwɜː.ʃɪp/

  1. Thờ, thờ phụng, cúng bái.
  2. Tôn kính, suy tôn, tôn sùng.

Chia động từ [sửa]

Nội động từ [sửa]

worship nội động từ /ˈwɜː.ʃɪp/

  1. Đi lễ.

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]