writhe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

writhe /ˈrɑɪð/

  1. Sự quặn đau, sự quằn quại.

[sửa] Nội động từ

writhe nội động từ /ˈrɑɪð/

  1. Quặn đau, quằn quại.
    to writhe in anguish — quằn quại trong sự đau khổ
  2. (Nghĩa bóng) Uất ức, bực tức; đau đớn.
    to writhe under (at) an insult — uất ức vì bị sỉ nhục

[sửa] Ngoại động từ

writhe ngoại động từ /ˈrɑɪð/

  1. Làm quặn đau, làm quằn quại.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa