writhe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
writhe /ˈrɑɪð/
[sửa] Nội động từ
writhe nội động từ /ˈrɑɪð/
- Quặn đau, quằn quại.
- to writhe in anguish — quằn quại trong sự đau khổ
- (Nghĩa bóng) Uất ức, bực tức; đau đớn.
- to writhe under (at) an insult — uất ức vì bị sỉ nhục
[sửa] Ngoại động từ
writhe ngoại động từ /ˈrɑɪð/
[sửa] Chia động từ
writhe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to writhe | |||||
| Phân từ hiện tại | writhing | |||||
| Phân từ quá khứ | writhed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | writhe | writhe hoặc writhest¹ | writhes hoặc writheth¹ | writhe | writhe | writhe |
| Quá khứ | writhed | writhed, hoặc writhedst¹ | writhed | writhed | writhed | writhed |
| Tương lai | will/shall² writhe | will/shall writhe hoặc wilt/shalt¹ writhe | will/shall writhe | will/shall writhe | will/shall writhe | will/shall writhe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | writhe | writhe hoặc writhest¹ | writhe | writhe | writhe | writhe |
| Quá khứ | writhed | writhed | writhed | writhed | writhed | writhed |
| Tương lai | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | writhe | — | let’s writhe | writhe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)