xài
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɐ̤ːj˨˩ | sɐːj˧˧ | sɐːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɐːj˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Động từ
xài
- Đphg.
- Tiêu.
- Xài tiền.
- Ăn xài.
- Dùng.
- Loại máy này xài rất bền.
- Xài hàng trong nước.
- Khng. Mắng nhiếc, nói nặng lời.
- Bị xài một trận.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.