xác định
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saːk˧˥ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ | sa̰ːk˩˧ ɗḭn˨˨ | saːk˧˥ ɗɨn˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| saːk˩˩ ɗïŋ˨˨ | saːk˩˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ | sa̰ːk˩˧ ɗḭ̈ŋ˨˨ | |
Từ nguyên [sửa]
Từ xác (“chính xác”) + định (“phán quyết”).
Động từ [sửa]
xác định
- Ấn định một cách chắc chắn.
- Xác định công lao to lớn của Hồ Chủ tịch (Trường Chinh)
Tính từ [sửa]
xác định
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)