xách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sajk˧˥ | sa̰t˩˧ | sat˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sajk˩˩ | sa̰jk˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ [sửa]
xách
- Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.
- Xách vali.
- Xách túi gạo lên cân.
- Hành lí xách tay.
- Cầm mà kéo lên.
- Xách tai.
- Xách quần lội qua quãng lầy.
- (Kng.) . Mang đi.
- Xách súng đi bắn chim.
- Xách xe đạp đi chơi.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.