xâm lược
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɜm˧˧ lɨɜ̰ʔk˨˩ | sɜm˧˥ lɨɜ̰k˨˨ | sɜm˧˧ lɨɜk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɜm˧˥ lɨɜk˨˨ | sɜm˧˥ lɨɜ̰k˨˨ | sɜm˧˥˧ lɨɜ̰k˨˨ | |
[sửa] Động từ
xâm lược
- Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế.
- Chiến tranh xâm lược.
- Dã tâm xâm lược.
- Quét hết quân xâm lược.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)