xâm phạm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Phạm: lấn đến

Động từ

xâm phạm

  1. Lấn quyền lợi của người khác.
    Giặc.
    Minh ngang ngược xâm phạm bờ cõi (Hồ Chí Minh)

Tham khảo