xâm phạm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Động từ
xâm phạm
- Lấn quyền lợi của người khác.
- Giặc.
- Minh ngang ngược xâm phạm bờ cõi (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
xâm phạm