xã hội học
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɐːʔɐ˧˥ ho̰ʔj˨˩ hɐ̰ʔwk˨˩ | sɐː˧˩˨ ho̰j˨˨ hɐ̰wk˨˨ | sɐː˨˩˦ hoj˨˩˨ hɐwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɐ̰ː˩˧ hoj˨˨ hɐwk˨˨ | sɐː˧˩ ho̰j˨˨ hɐ̰wk˨˨ | sɐ̰ː˨˨ ho̰j˨˨ hɐ̰wk˨˨ | |
[sửa] Danh từ
xã hội học
- Khoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)