xích đạo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

xích đạo

Cách phát âm

Danh từ

xích đạo

  1. Đường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đấtchia Trái Đất thành hai phần bằng nhaubán cầu bắcbán cầu nam.
    Vùng xích đạo.
    Nằm xa đường xích đạo.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác