xích đạo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sik˧˥ ɗɐ̰ːʔw˨˩ | sḭt˩˧ ɗɐ̰ːw˨˨ | sɨt˧˥ ɗɐːw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sik˩˩ ɗɐːw˨˨ | sik˩˩ ɗɐ̰ːw˨˨ | sḭk˩˧ ɗɐ̰ːw˨˨ | |
[sửa] Danh từ
xích đạo
- Đường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.
- Vùng xích đạo.
- Nằm xa đường xích đạo.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)