xôi
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Từ liên hệ
Tiếng Việt
Quyển
Wikipedia
có bài viết về:
xôi
Cách phát âm
IPA
:
/soj
33
/
Danh từ
xôi
Món ăn
,
phổ biến
ở nhiều
nước
châu Á
, làm bằng
nếp
ngâm
nước qua
đêm
xong
đem
bắc
lên
chõ
(
xửng
) dùng
hơi
nước làm cho
chín
.
Từ liên hệ
cơm nếp
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Danh từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Những thay đổi liên quan
Truyền lên tập tin
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực