xương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨəŋ˧˧ | sɨəŋ˧˥ | sɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɨəŋ˧˥ | sɨəŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “xương”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
xương
- Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương.
- Gầy giơ xương.
- Bị gãy xương.
- Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật.
- Quạt rách giơ xương.
- Xương lá.
Dịch [sửa]
- khung của cơ thể
- khung, nòng cốt
Tính từ [sửa]
xương
- Gầy guộc, dường như chỉ nhìn thấy xương.
- Mặt xương.
- Hóc búa, khó giải quyết, khó kiếm chác lợi lộc.
- Bài toán này xương lắm .
- Việc này xương quá, không ai chịu nhận làm.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.